Chuyển đến nội dung

Đổi ngày lịch Ba Tư sang dương lịch

Ngay trên trình duyệt, bạn có thể đổi ngày lịch Ba Tư Solar Hijri (Shamsi) sang dương lịch và ngược lại, đồng thời xem Nowruz rơi vào ngày nào của mỗi năm ở Iran.

Thứ Sáu1 Aban 1405 SH۱ آبان ۱۴۰۵23 tháng 10, 2026
  • Dương lịch

    23 tháng 10, 2026

  • Niên hiệu Nhật Bản

    23 tháng 10, Reiwa 8

    令和8年10月23日

    Eto 丙午 · Ngọ

  • Hồi giáo (Hijri)

    12 Jumada I 1448 AH

    ١٢ جمادى الأولى ١٤٤٨ هـ

    Lịch Umm al-Qura của Ả Rập Xê Út. Ở nơi đầu tháng được xác định bằng việc quan sát trăng tại địa phương, ngày có thể lệch một ngày.

  • Phật lịch Thái

    23 tháng 10, năm 2569 Phật lịch

    23 ตุลาคม พ.ศ. 2569

  • Dân Quốc (Đài Loan)

    23 tháng 10, Dân Quốc 115

    民國115年10月23日

  • Âm lịch Trung Quốc

    Tháng 9, ngày 14

    农历丙午年九月十四

    Năm Ngọ (Hỏa) · 丙午 bǐng-wǔ · năm âm lịch 2026

  • Âm lịch Hàn Quốc (Dangi)

    Tháng 9, ngày 13

    음력 2026년 9월 13일

    Đàn Quân 4359 · Năm Ngọ (Hỏa)

  • Nepal (Bikram Sambat)

    6 Kartik 2083 BS

    २०८३ कात्तिक ६ गते

  • Ethiopia

    13 Tekemt 2019 EC

    13 ጥቅምት 2019 ዓ.ም.

  • Do Thái

    12 Heshvan 5787

    י״ב בחשוון תשפ״ז

  • Quốc gia Ấn Độ (Saka)

    1 Kartika 1948 Saka

    1 कार्तिक 1948 शक

  • Copt

    13 Baba 1743 AM

    ١٣ بابه ١٧٤٣ ش

Lịch Hồi giáo

Năm Hijri Mặt trời 1300–1450 và ngày Nowruz

Nowruz, ngày 1 Farvardin, là ngày đầu năm của Iran; rơi vào ngày xuân phân tháng 3 hoặc ngày hôm sau, tùy xuân phân xảy ra trước hay sau buổi trưa theo giờ Tehran. Esfand, tháng cuối cùng, có 30 ngày trong năm nhuận.

Năm Hijri Mặt trời 1300–1450 và ngày Nowruz
Năm Hijri Mặt trờiNowruz (1 Farvardin)Năm dương lịchBằng chữ số Ba TưEsfand
Năm 1300 SHThứ 2, 21 thg 3, 19211921–1922۱۳۰۰30 ngày (năm nhuận)
Năm 1301 SHThứ 4, 22 thg 3, 19221922–1923۱۳۰۱29 ngày
Năm 1302 SHThứ 5, 22 thg 3, 19231923–1924۱۳۰۲29 ngày
Năm 1303 SHThứ 6, 21 thg 3, 19241924–1925۱۳۰۳29 ngày
Năm 1304 SHThứ 7, 21 thg 3, 19251925–1926۱۳۰۴30 ngày (năm nhuận)
Năm 1305 SHThứ 2, 22 thg 3, 19261926–1927۱۳۰۵29 ngày
Năm 1306 SHThứ 3, 22 thg 3, 19271927–1928۱۳۰۶29 ngày
Năm 1307 SHThứ 4, 21 thg 3, 19281928–1929۱۳۰۷29 ngày
Năm 1308 SHThứ 5, 21 thg 3, 19291929–1930۱۳۰۸29 ngày
Năm 1309 SHThứ 6, 21 thg 3, 19301930–1931۱۳۰۹30 ngày (năm nhuận)
Năm 1310 SHCN, 22 thg 3, 19311931–1932۱۳۱۰29 ngày
Năm 1311 SHThứ 2, 21 thg 3, 19321932–1933۱۳۱۱29 ngày
Năm 1312 SHThứ 3, 21 thg 3, 19331933–1934۱۳۱۲29 ngày
Năm 1313 SHThứ 4, 21 thg 3, 19341934–1935۱۳۱۳30 ngày (năm nhuận)
Năm 1314 SHThứ 6, 22 thg 3, 19351935–1936۱۳۱۴29 ngày
Năm 1315 SHThứ 7, 21 thg 3, 19361936–1937۱۳۱۵29 ngày
Năm 1316 SHCN, 21 thg 3, 19371937–1938۱۳۱۶29 ngày
Năm 1317 SHThứ 2, 21 thg 3, 19381938–1939۱۳۱۷30 ngày (năm nhuận)
Năm 1318 SHThứ 4, 22 thg 3, 19391939–1940۱۳۱۸29 ngày
Năm 1319 SHThứ 5, 21 thg 3, 19401940–1941۱۳۱۹29 ngày
Năm 1320 SHThứ 6, 21 thg 3, 19411941–1942۱۳۲۰29 ngày
Năm 1321 SHThứ 7, 21 thg 3, 19421942–1943۱۳۲۱30 ngày (năm nhuận)
Năm 1322 SHThứ 2, 22 thg 3, 19431943–1944۱۳۲۲29 ngày
Năm 1323 SHThứ 3, 21 thg 3, 19441944–1945۱۳۲۳29 ngày
Năm 1324 SHThứ 4, 21 thg 3, 19451945–1946۱۳۲۴29 ngày
Năm 1325 SHThứ 5, 21 thg 3, 19461946–1947۱۳۲۵30 ngày (năm nhuận)
Năm 1326 SHThứ 7, 22 thg 3, 19471947–1948۱۳۲۶29 ngày
Năm 1327 SHCN, 21 thg 3, 19481948–1949۱۳۲۷29 ngày
Năm 1328 SHThứ 2, 21 thg 3, 19491949–1950۱۳۲۸29 ngày
Năm 1329 SHThứ 3, 21 thg 3, 19501950–1951۱۳۲۹30 ngày (năm nhuận)
Năm 1330 SHThứ 5, 22 thg 3, 19511951–1952۱۳۳۰29 ngày
Năm 1331 SHThứ 6, 21 thg 3, 19521952–1953۱۳۳۱29 ngày
Năm 1332 SHThứ 7, 21 thg 3, 19531953–1954۱۳۳۲29 ngày
Năm 1333 SHCN, 21 thg 3, 19541954–1955۱۳۳۳30 ngày (năm nhuận)
Năm 1334 SHThứ 3, 22 thg 3, 19551955–1956۱۳۳۴29 ngày
Năm 1335 SHThứ 4, 21 thg 3, 19561956–1957۱۳۳۵29 ngày
Năm 1336 SHThứ 5, 21 thg 3, 19571957–1958۱۳۳۶29 ngày
Năm 1337 SHThứ 6, 21 thg 3, 19581958–1959۱۳۳۷30 ngày (năm nhuận)
Năm 1338 SHCN, 22 thg 3, 19591959–1960۱۳۳۸29 ngày
Năm 1339 SHThứ 2, 21 thg 3, 19601960–1961۱۳۳۹29 ngày
Năm 1340 SHThứ 3, 21 thg 3, 19611961–1962۱۳۴۰29 ngày
Năm 1341 SHThứ 4, 21 thg 3, 19621962–1963۱۳۴۱29 ngày
Năm 1342 SHThứ 5, 21 thg 3, 19631963–1964۱۳۴۲30 ngày (năm nhuận)
Năm 1343 SHThứ 7, 21 thg 3, 19641964–1965۱۳۴۳29 ngày
Năm 1344 SHCN, 21 thg 3, 19651965–1966۱۳۴۴29 ngày
Năm 1345 SHThứ 2, 21 thg 3, 19661966–1967۱۳۴۵29 ngày
Năm 1346 SHThứ 3, 21 thg 3, 19671967–1968۱۳۴۶30 ngày (năm nhuận)
Năm 1347 SHThứ 5, 21 thg 3, 19681968–1969۱۳۴۷29 ngày
Năm 1348 SHThứ 6, 21 thg 3, 19691969–1970۱۳۴۸29 ngày
Năm 1349 SHThứ 7, 21 thg 3, 19701970–1971۱۳۴۹29 ngày
Năm 1350 SHCN, 21 thg 3, 19711971–1972۱۳۵۰30 ngày (năm nhuận)
Năm 1351 SHThứ 3, 21 thg 3, 19721972–1973۱۳۵۱29 ngày
Năm 1352 SHThứ 4, 21 thg 3, 19731973–1974۱۳۵۲29 ngày
Năm 1353 SHThứ 5, 21 thg 3, 19741974–1975۱۳۵۳29 ngày
Năm 1354 SHThứ 6, 21 thg 3, 19751975–1976۱۳۵۴30 ngày (năm nhuận)
Năm 1355 SHCN, 21 thg 3, 19761976–1977۱۳۵۵29 ngày
Năm 1356 SHThứ 2, 21 thg 3, 19771977–1978۱۳۵۶29 ngày
Năm 1357 SHThứ 3, 21 thg 3, 19781978–1979۱۳۵۷29 ngày
Năm 1358 SHThứ 4, 21 thg 3, 19791979–1980۱۳۵۸30 ngày (năm nhuận)
Năm 1359 SHThứ 6, 21 thg 3, 19801980–1981۱۳۵۹29 ngày
Năm 1360 SHThứ 7, 21 thg 3, 19811981–1982۱۳۶۰29 ngày
Năm 1361 SHCN, 21 thg 3, 19821982–1983۱۳۶۱29 ngày
Năm 1362 SHThứ 2, 21 thg 3, 19831983–1984۱۳۶۲30 ngày (năm nhuận)
Năm 1363 SHThứ 4, 21 thg 3, 19841984–1985۱۳۶۳29 ngày
Năm 1364 SHThứ 5, 21 thg 3, 19851985–1986۱۳۶۴29 ngày
Năm 1365 SHThứ 6, 21 thg 3, 19861986–1987۱۳۶۵29 ngày
Năm 1366 SHThứ 7, 21 thg 3, 19871987–1988۱۳۶۶30 ngày (năm nhuận)
Năm 1367 SHThứ 2, 21 thg 3, 19881988–1989۱۳۶۷29 ngày
Năm 1368 SHThứ 3, 21 thg 3, 19891989–1990۱۳۶۸29 ngày
Năm 1369 SHThứ 4, 21 thg 3, 19901990–1991۱۳۶۹29 ngày
Năm 1370 SHThứ 5, 21 thg 3, 19911991–1992۱۳۷۰30 ngày (năm nhuận)
Năm 1371 SHThứ 7, 21 thg 3, 19921992–1993۱۳۷۱29 ngày
Năm 1372 SHCN, 21 thg 3, 19931993–1994۱۳۷۲29 ngày
Năm 1373 SHThứ 2, 21 thg 3, 19941994–1995۱۳۷۳29 ngày
Năm 1374 SHThứ 3, 21 thg 3, 19951995–1996۱۳۷۴29 ngày
Năm 1375 SHThứ 4, 20 thg 3, 19961996–1997۱۳۷۵30 ngày (năm nhuận)
Năm 1376 SHThứ 6, 21 thg 3, 19971997–1998۱۳۷۶29 ngày
Năm 1377 SHThứ 7, 21 thg 3, 19981998–1999۱۳۷۷29 ngày
Năm 1378 SHCN, 21 thg 3, 19991999–2000۱۳۷۸29 ngày
Năm 1379 SHThứ 2, 20 thg 3, 20002000–2001۱۳۷۹30 ngày (năm nhuận)
Năm 1380 SHThứ 4, 21 thg 3, 20012001–2002۱۳۸۰29 ngày
Năm 1381 SHThứ 5, 21 thg 3, 20022002–2003۱۳۸۱29 ngày
Năm 1382 SHThứ 6, 21 thg 3, 20032003–2004۱۳۸۲29 ngày
Năm 1383 SHThứ 7, 20 thg 3, 20042004–2005۱۳۸۳30 ngày (năm nhuận)
Năm 1384 SHThứ 2, 21 thg 3, 20052005–2006۱۳۸۴29 ngày
Năm 1385 SHThứ 3, 21 thg 3, 20062006–2007۱۳۸۵29 ngày
Năm 1386 SHThứ 4, 21 thg 3, 20072007–2008۱۳۸۶29 ngày
Năm 1387 SHThứ 5, 20 thg 3, 20082008–2009۱۳۸۷30 ngày (năm nhuận)
Năm 1388 SHThứ 7, 21 thg 3, 20092009–2010۱۳۸۸29 ngày
Năm 1389 SHCN, 21 thg 3, 20102010–2011۱۳۸۹29 ngày
Năm 1390 SHThứ 2, 21 thg 3, 20112011–2012۱۳۹۰29 ngày
Năm 1391 SHThứ 3, 20 thg 3, 20122012–2013۱۳۹۱30 ngày (năm nhuận)
Năm 1392 SHThứ 5, 21 thg 3, 20132013–2014۱۳۹۲29 ngày
Năm 1393 SHThứ 6, 21 thg 3, 20142014–2015۱۳۹۳29 ngày
Năm 1394 SHThứ 7, 21 thg 3, 20152015–2016۱۳۹۴29 ngày
Năm 1395 SHCN, 20 thg 3, 20162016–2017۱۳۹۵30 ngày (năm nhuận)
Năm 1396 SHThứ 3, 21 thg 3, 20172017–2018۱۳۹۶29 ngày
Năm 1397 SHThứ 4, 21 thg 3, 20182018–2019۱۳۹۷29 ngày
Năm 1398 SHThứ 5, 21 thg 3, 20192019–2020۱۳۹۸29 ngày
Năm 1399 SHThứ 6, 20 thg 3, 20202020–2021۱۳۹۹30 ngày (năm nhuận)
Năm 1400 SHCN, 21 thg 3, 20212021–2022۱۴۰۰29 ngày
Năm 1401 SHThứ 2, 21 thg 3, 20222022–2023۱۴۰۱29 ngày
Năm 1402 SHThứ 3, 21 thg 3, 20232023–2024۱۴۰۲29 ngày
Năm 1403 SHThứ 4, 20 thg 3, 20242024–2025۱۴۰۳30 ngày (năm nhuận)
Năm 1404 SHThứ 6, 21 thg 3, 20252025–2026۱۴۰۴29 ngày
Năm 1405 SHThứ 7, 21 thg 3, 20262026–2027۱۴۰۵29 ngày
Năm 1406 SHCN, 21 thg 3, 20272027–2028۱۴۰۶29 ngày
Năm 1407 SHThứ 2, 20 thg 3, 20282028–2029۱۴۰۷29 ngày
Năm 1408 SHThứ 3, 20 thg 3, 20292029–2030۱۴۰۸30 ngày (năm nhuận)
Năm 1409 SHThứ 5, 21 thg 3, 20302030–2031۱۴۰۹29 ngày
Năm 1410 SHThứ 6, 21 thg 3, 20312031–2032۱۴۱۰29 ngày
Năm 1411 SHThứ 7, 20 thg 3, 20322032–2033۱۴۱۱29 ngày
Năm 1412 SHCN, 20 thg 3, 20332033–2034۱۴۱۲30 ngày (năm nhuận)
Năm 1413 SHThứ 3, 21 thg 3, 20342034–2035۱۴۱۳29 ngày
Năm 1414 SHThứ 4, 21 thg 3, 20352035–2036۱۴۱۴29 ngày
Năm 1415 SHThứ 5, 20 thg 3, 20362036–2037۱۴۱۵29 ngày
Năm 1416 SHThứ 6, 20 thg 3, 20372037–2038۱۴۱۶30 ngày (năm nhuận)
Năm 1417 SHCN, 21 thg 3, 20382038–2039۱۴۱۷29 ngày
Năm 1418 SHThứ 2, 21 thg 3, 20392039–2040۱۴۱۸29 ngày
Năm 1419 SHThứ 3, 20 thg 3, 20402040–2041۱۴۱۹29 ngày
Năm 1420 SHThứ 4, 20 thg 3, 20412041–2042۱۴۲۰30 ngày (năm nhuận)
Năm 1421 SHThứ 6, 21 thg 3, 20422042–2043۱۴۲۱29 ngày
Năm 1422 SHThứ 7, 21 thg 3, 20432043–2044۱۴۲۲29 ngày
Năm 1423 SHCN, 20 thg 3, 20442044–2045۱۴۲۳29 ngày
Năm 1424 SHThứ 2, 20 thg 3, 20452045–2046۱۴۲۴30 ngày (năm nhuận)
Năm 1425 SHThứ 4, 21 thg 3, 20462046–2047۱۴۲۵29 ngày
Năm 1426 SHThứ 5, 21 thg 3, 20472047–2048۱۴۲۶29 ngày
Năm 1427 SHThứ 6, 20 thg 3, 20482048–2049۱۴۲۷29 ngày
Năm 1428 SHThứ 7, 20 thg 3, 20492049–2050۱۴۲۸30 ngày (năm nhuận)
Năm 1429 SHThứ 2, 21 thg 3, 20502050–2051۱۴۲۹29 ngày
Năm 1430 SHThứ 3, 21 thg 3, 20512051–2052۱۴۳۰29 ngày
Năm 1431 SHThứ 4, 20 thg 3, 20522052–2053۱۴۳۱29 ngày
Năm 1432 SHThứ 5, 20 thg 3, 20532053–2054۱۴۳۲30 ngày (năm nhuận)
Năm 1433 SHThứ 7, 21 thg 3, 20542054–2055۱۴۳۳29 ngày
Năm 1434 SHCN, 21 thg 3, 20552055–2056۱۴۳۴29 ngày
Năm 1435 SHThứ 2, 20 thg 3, 20562056–2057۱۴۳۵29 ngày
Năm 1436 SHThứ 3, 20 thg 3, 20572057–2058۱۴۳۶30 ngày (năm nhuận)
Năm 1437 SHThứ 5, 21 thg 3, 20582058–2059۱۴۳۷29 ngày
Năm 1438 SHThứ 6, 21 thg 3, 20592059–2060۱۴۳۸29 ngày
Năm 1439 SHThứ 7, 20 thg 3, 20602060–2061۱۴۳۹29 ngày
Năm 1440 SHCN, 20 thg 3, 20612061–2062۱۴۴۰29 ngày
Năm 1441 SHThứ 2, 20 thg 3, 20622062–2063۱۴۴۱30 ngày (năm nhuận)
Năm 1442 SHThứ 4, 21 thg 3, 20632063–2064۱۴۴۲29 ngày
Năm 1443 SHThứ 5, 20 thg 3, 20642064–2065۱۴۴۳29 ngày
Năm 1444 SHThứ 6, 20 thg 3, 20652065–2066۱۴۴۴29 ngày
Năm 1445 SHThứ 7, 20 thg 3, 20662066–2067۱۴۴۵30 ngày (năm nhuận)
Năm 1446 SHThứ 2, 21 thg 3, 20672067–2068۱۴۴۶29 ngày
Năm 1447 SHThứ 3, 20 thg 3, 20682068–2069۱۴۴۷29 ngày
Năm 1448 SHThứ 4, 20 thg 3, 20692069–2070۱۴۴۸29 ngày
Năm 1449 SHThứ 5, 20 thg 3, 20702070–2071۱۴۴۹30 ngày (năm nhuận)
Năm 1450 SHThứ 7, 21 thg 3, 20712071–2072۱۴۵۰29 ngày
Chạy ngay trên trình duyệt · không cần tải lênCách hoạt động

Cách sử dụng Đổi ngày lịch Ba Tư

  1. 1

    Nhập năm Shamsi

    Ba Tư (Hijri Mặt trời) đã được chọn sẵn; hãy nhập năm, ví dụ 1405.

  2. 2

    Chọn tháng và ngày

    Chọn tháng từ Farvardin đến Esfand và chọn ngày; Esfand chỉ có ngày 30 trong năm nhuận.

  3. 3

    Xem ngày miladi

    Thẻ lớn hiển thị Dương lịch và thứ trong tuần, với ngày viết bằng chữ Ba Tư ở phía trên.

  4. 4

    Kiểm tra ngày Nowruz

    Dùng biểu đồ để xem thứ và Dương lịch của 1 Farvardin trong bất kỳ năm nào từ 1300 đến 1450.

Giới hạn và Pro

Miễn phí: Dương lịch từ năm 1700 đến 2299, tương ứng năm Hijri Mặt trời 1078 đến 1678, kèm biểu đồ ngày Nowruz của 151 năm (1300–1450).

Pro loại bỏ quảng cáo. Xem Pro

Về Đổi ngày lịch Ba Tư

Lịch chính thức của Iran là lịch Hijri Mặt trời, hay lịch Shamsi. Lịch này tính năm từ Hijra giống lịch Hồi giáo nhưng theo Mặt trời: mỗi năm bắt đầu vào Nowruz, đúng ngày xuân phân tháng 3. Sáu tháng đầu, từ Farvardin đến Shahrivar, có 31 ngày, năm tháng tiếp theo có 30 ngày, còn Esfand có 29 ngày, hoặc 30 ngày trong năm nhuận. Vì vậy ngày Ba Tư như 1 Mehr luôn rơi vào 22 hoặc 23 tháng 9 mỗi năm, trong khi ngày Hijri của cùng hôm đó thì dịch chuyển.

Trang này chuyển đổi ngày Shamsi sang Dương lịch (miladi) và ngược lại. Nhập năm, chọn tháng theo tên và chọn ngày; kết quả hiện bằng tiếng Anh và bằng chữ Ba Tư với chữ số Ba Tư, ví dụ ۲۹ مهر ۱۴۰۵ cho ngày 21 tháng 10 năm 2026, kèm thứ trong tuần và ngày Hijri âm lịch mà lịch Iran thường in bên cạnh.

Năm nhuận không theo quy tắc đơn giản là bốn năm một lần. Lịch Ba Tư của trình duyệt dùng chu kỳ số học, và chúng tôi đã đối chiếu với phép tính thiên văn về xuân phân cùng quy tắc buổi trưa ở Tehran cho mọi Nowruz từ 1300 đến 1500: kết quả khớp, trừ năm 1309, khi xuân phân đến muộn hơn buổi trưa bốn phút. Biểu đồ bên dưới liệt kê Nowruz từ 1300 đến 1450 cùng số ngày của Esfand.

Afghanistan dùng cùng năm Mặt trời với tên tháng riêng, từ Hamal đến Hut, nên ngày Afghanistan vẫn chuyển đổi đúng nếu bạn đếm các tháng theo thứ tự.

Quyền riêng tư

Ngày Shamsi được chuyển đổi bằng lịch Ba Tư tích hợp sẵn trong trình duyệt, ngay trên trang này, và nội dung bạn nhập không được gửi lên máy chủ. Ngày và lịch dùng gần nhất chỉ được lưu trong bộ nhớ cục bộ của trình duyệt này.

Tính năng

Nowruz chính xác theo xuân phân

Ngày đầu năm được đối chiếu với phép tính thiên văn về xuân phân cho các năm 1300 đến 1500.

Chữ số Ba Tư

Ngày được viết như người Iran vẫn viết, ۲۹ مهر ۱۴۰۵, cùng với dạng tiếng Anh.

Có cả Hijri âm lịch

Ngày âm lịch Umm al-Qura của cùng hôm đó, như in trên lịch Iran.

Đổi ngày lịch Ba Tư: câu hỏi thường gặp

Làm sao chuyển ngày Shamsi sang Dương lịch?
Nhập năm Hijri Mặt trời, chọn tháng và ngày, ngày Dương lịch sẽ hiện ở thẻ lớn. Để kiểm tra nhanh, hãy cộng 621 vào năm Shamsi với các ngày từ Farvardin đến khoảng 10 Dey, và cộng 622 từ đó đến hết Esfand: năm 1405 là 2026 đến cuối tháng 12, sau đó là 2027.
Vì sao Nowruz rơi vào ngày 20 hoặc 21 tháng 3?
Nowruz là ngày Mặt trời qua xích đạo về phía bắc, tính theo Tehran. Nếu xuân phân đến trước buổi trưa giờ Iran thì ngày đó là 1 Farvardin; nếu sau buổi trưa, năm mới bắt đầu vào hôm sau. Xuân phân muộn dần khoảng sáu giờ mỗi năm và lùi lại sau ngày nhuận Dương lịch, nên trong biểu đồ Nowruz chủ yếu là 21 tháng 3, có vài năm trước 1960 là 22 tháng 3, và từ 1996 ngày 20 tháng 3 ngày càng thường gặp.
Những năm Ba Tư nào là năm nhuận?
Một năm là năm nhuận khi Nowruz kế tiếp đến sau 366 ngày, khiến Esfand có ngày 30. Điều này xảy ra khoảng tám lần trong mỗi 33 năm, thường là bốn năm một lần và thỉnh thoảng cách năm năm. Biểu đồ đánh dấu từng năm nhuận từ 1300 đến 1450, ví dụ 1403, năm có Esfand 30 ngày.
Công cụ có dùng được cho ngày Mặt trời của Afghanistan không?
Có, miễn là bạn đếm theo thứ tự tháng: lịch Mặt trời của Afghanistan có cùng năm và số ngày mỗi tháng, với Hamal là tháng đầu, Sawr là tháng thứ hai và cứ thế đến Hut, tháng thứ mười hai. Hãy chọn tháng ở cùng vị trí, ví dụ Mehr cho Mizan, tháng thứ bảy, và kết quả Dương lịch sẽ giống nhau.
Làm sao lấy ngày bằng chữ Ba Tư?
Mỗi kết quả hiển thị ngày theo cách viết ở Iran, với tên tháng và chữ số Ba Tư, chẳng hạn ۲۹ مهر ۱۴۰۵. Dùng nút sao chép trên thẻ để chép cả dạng tiếng Anh lẫn dạng Ba Tư, hoặc Sao chép tất cả để chép mọi lịch cùng lúc. Biểu đồ cũng viết mỗi năm bằng chữ số Ba Tư.

Tác vụ khác với công cụ này

Tất cả máy tính